en vi
slider 0 slider 1 slider 2 slider 3 slider 4 slider 5 slider 6 slider 7 slider 8 slider 9 slider 10
DANH MỤC SẢN PHẨM
HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN
phone Hotline:WhatsApp/Skype +84913859859
SẢN PHẨM BÁN CHẠY
Giá: 65.872.800 VNĐ
Giá: 16.500.000 VNĐ
Giá: 33.000.000 VNĐ
Giá: 35.472.800 VNĐ
Giá: LIÊN HỆ
Giá: 2.790.000 VNĐ
Giá: 4.490.000 VNĐ
Giá: 10.780.000 VNĐ
Giá: LIÊN HỆ
Giá: 62.689.550 VNĐ
Giá: 39.500.000 VNĐ
Giá: 35.472.800 VNĐ
Giá: LIÊN HỆ
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Máy in sổ Compuprint SP40 Plus

  • Giá: 16.500.000 VNĐ
  • CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG TIN HỌC SIÊU TỐC NHÀ PHÂN PHỐI ỦY QUYỀN COMPUPRINT TẠI VIỆT NAM

  • Mô tả:

    Máy in sổ Compuprint SP40 Plus sản phẩm sáng tạo nhất trên thị trường, tốc độ in nhanh, năng suất cao, độ bền ổn định, sử dụng đơn giản, linh hoạt và giải pháp tiên tiến cho các ngân hàng, dịch vụ tài chính, bưu chính và các lĩnh vực hành chính công.

    CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG TIN HỌC SIÊU TỐC NHÀ PHÂN PHỐI ỦY QUYỀN COMPUPRINT TẠI VIỆT NAM

  • Lượt xem: 2326
  • Chi tiết
  • Thông số kỹ thuật

Máy in sổ Compuprint SP40 Plus thay thế cho các máy in sổ Wincor 4915xe 4920, Nantian PR9 Plus, Olivetti PR2 Plus, Epson PLQ20M, Oki ML-6300FB.

Ngoài các tên tuổi lớn về sản phẩm máy in sổ như Olivetti, Tally, IBM, Wincor-nixdorf, Epson, Nantian… SP40 plus của nhà sản xuất Compuprint được xem là tên tuổi mới nhất trong dòng máy in sổ tiết kiệm trên thị trường hiện nay

Tính năng nổi trội của Máy in sổ Compuprint SP40 plus

SP40 plus có khả năng in khá nhanh và hoạt động êm ái với các tính năng cơ bản của một máy in sổ hiện đại như:

- Vận hành êm (độ ồn < 54 db)

- Nạp tài liệu dễ dàng

- Tự động canh lề, điều chỉnh độ dầy giấy, sử dụng công nghệ nạp giấy phẳng

- Màn hình LCD hiển thị (2 dòng x 20 ký tự)

- Giao tiếp phong phú (Serial, Parallel, USB 2.0, Ethernet)

Chức năng đặc biệt của máy in sổ Compuprint SP40 plus

Chuyển đổi giao diện tự động các cổng kết nối Serial, Parallel, USB, Ethernet mà các máy in sổ hiện nay không có chức năng này.

Thiết lập tự động cấu hình máy in SP40 plus bằng điều khiển từ xa giúp người quản trị dễ dàng.

Băng mực SP40 plus chính hãng với khả năng in 10 – 16 triệu ký tự và kiểm tra dung lượng ký tự còn lại bất cứ khi nào bạn cần.

Khả năng tương thích của máy in sổ Compuprint SP40 plus 

Khả năng tương thích của Compuprint SP40 plus vượt trội hơn hẳn các dòng máy in sổ khác hiện có. SP40 plus có thể hoạt động giả lập với các dòng máy như: IBM Proprinter/X24, Olivetti PR2E/PR40+, OKI 5530SC, Epson LQ 1600K, IBM 9068.

Máy in sổ Compuprint SP40 plus hoạt động bền bỉ

Compuprint SP40 plus với đầu in 24 kim có khả năng hoạt động với độ bền lên tới 10.000 giờ và băng mực với khả năng in 18.000.000 ký tự (cao hơn Olivetti PR2E và thấp hơn Olivetti PR2 Plus).

Compuprint SP40 plus lý tưởng cho các ứng dụng: in sổ, chứng từ, bằng cấp, hộ chiếu. Ngoài ra SP40 plus còn có khả năng in được 01 bản gốc và 06 bản copy, khả năng xử lý với giấy mỏng nhờ bộ cảm biến giấy tiên tiến. Các tính năng khác, bao gồm:

- In được giấy liên tục.

- Khả năng tùy biến phông chữ.

- In được mã vạch.

- Chế độ in đồ họa.

Chất lượng in cao và chế độ bảo vệ của máy in sổ Compuprint SP40 plus

Đầu kim của Compuprint SP40 plus được áp dụng công nghệ in 24 kim ma trận điểm, đầu in có bộ cảm biến nhiệt có khả năng phát hiện và dừng hoạt động in khi nhiệt độ đầu in vượt quá mức cho phép. Điều này giúp bảo vệ không chỉ đầu in mà còn loại trừ được các nguyên nhân cháy nổ khác.

Các thông số khác của máy in sổ Compuprint SP40 plus:

- Độ phân giải 360 x 360dpi

- Tốc độ in (ở chế độ 10cpi): 580cps (VHSD)

- Giao tiếp: 1-Serial, 1-Parallel, 1-USB, tùy chọn thêm Ethernet.

- Bộ phông: Draft, Courier, Gothic, Prestige, Presentor, Script, OCR-A, OCR-B, Boldface.

Compuprint SP40 plus tương thích với bộ ký tự (IBM và Epson)

Bộ tiêu chuẩn PC (CS1-CS2) - 13 bộ Epson quốc gia - CP437 (Hoa Kỳ) - CP437G (tiếng Hy Lạp) - CP437 Slavic - CP850 (Multilanguage) - CP851 (tiếng Hy Lạp) - CP852 (Latin 2) - CP853 (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ) - CP855 (Tiếng Nga) - CP857 (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ) - CP 858 (Euro) - CP860 (Tiếng Bồ Đào Nha) - CP862 (Tiếng Do Thái) - CP863 (Tiếng Pháp / Canada) - CP864 (Tiếng Ả Rập) - CP865 (Tiếng Na Uy) - CP866 (Tiếng Cyrillic) - CP867 (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ) - CP876 (OCRA) - CP877 (OCRB) - CP1098 (Farsi Ả Rập) - CP1250 (Trung Âu) - CP1251 (Cyrillic) - CP1252 (Windows Latin1 Ansi) - Gost - Tass - Mazowia - ISO 8859/1/2/3 / 4/5/6/7/8/9/15 - 96GREEK- Tiếng Ukraina - ID 12 - ID 14 - ID 17 - Roman-8 - Sanyo - Ku - Philip

Compuprint SP40 plus tương thích với bộ ký tự (Olivetti)

CS000 - CS010 Quốc tế, CS020 Đức, CS030 Bồ Đào Nha, CS040 Tây Ban Nha1, CS050 Đan Mạch / Na Uy, CS060 Pháp, CS070 Ý, CS080 Thụy Điển / Phần Lan, CS090 Thụy Sĩ, CS100 Anh, CS110 Mỹ ASCII, CS140 Hy Lạp, CS150 Israel, CS170 Tây Ban Nha 2 , CS200 Jugoslavia, CS410 Olivetti TCV 370, CS510 SDC, CS520 Thổ Nhĩ Kỳ, CS540 CIBC, CS680 OLI-UNIX, CS701 PC-220 Tây Ban Nha2, CS711 PC-Đan Mạch / Na Uy, CS712 PC-Đan Mạch OPE, CS771 PC-210 Hy Lạp

- Trọng lượng: 8 Kg (đóng gói 9,2 Kg)

- Kích thước: 400 (W) x 200 (H) x 295 (D)mm

Tùy chọn thiết bị Compuprint SP40plus gắn kèm

- Máy quét scanner

- Đầu đọc/ghi từ ngang MSRW

- Đầu đọc MICR CMC7 & E13B

- Đầu đọc thẻ IC

- Khay tractor in giấy liên tục

Máy in sổ Compuprint SP40 Plus công nghệ ITALY thay thế cho các máy in sổ Wincor 4915xe, Wincor 4920, Nantian PR9, Olivetti PR2 Plus, máy in kim Epson PLQ20M

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy in sổ Compuprint SP40 plus góp phần giảm thiểu tác động đến môi trường bằng cách cung cấp các lợi ích có ý thức về môi trường như mức tiêu thụ điện năng thấp nhất hiện có (<3W).

Công nghệ: ITALY

Nhà sản xuất: COMPUPRINT

Xuất xứ: Made in China

Hãng Compuprint hỗ trợ gói thầu với số lượng lớn bảo hành 3 năm cho các đại lý cấp 1 của công ty Siêu Tốc.

Công ty Siêu Tốc nhà phân phối Máy in sổ Compuprint SP40 Plus độc quyền tại Việt Nam

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN HỖ TRỢ MUA HÀNG LIÊN HỆ 0913.859.859

ĐẶT HÀNG VUI LÒNG GỬI MAIL: CONTACT@MAYINSIEUTOC.COM.VN

Thông số kỹ thuật Máy in sổ Compuprint SP40 Plus 

 Công nghệ in

 - Máy in kim 24 kim (đường kính kim 0,25 mm)

Tốc độ in (@ 10 cpi)

 580 cps (VHSD), 520 cps (HSD), 400 cps (Draft), 200 cps (NLQ), 133 (LQ), BIM: 2400 dpsHSD

(LQ 133 cps (chế độ LQ in chữ sắc nét khi in văn bản, đây là chế độ đánh giá tốc độ in để so sánh với các máy in sổ tiết kiệm khác )

Độ dài dòng

 - 94 columns @10 cpi – 112 columns @ 12 cpi – 141 columns @ 15 cpi

 Xử lý giấy

 - Tờ đơn, phong bì, nhãn, chứng minh thư (định lượng giấy từ 40gr / m2 đến 200 gr / m2)

 - Sổ tiết kiệm (ngang và dọc): độ dày tối đa 2,7 mm (khi mở)

 - Độ dày tờ đơn tối đa: lên đến 0,65mm

 - Chiều rộng tờ đơn: 64 - 244 mm

 - Chiều dài tờ đơn: 65 - 470 mm

 Bản sao

 - 1 + 6

Chức năng đặc biệt

 - Điều chỉnh khoảng cách tự động, Tự động căn chỉnh, Tự động nhận dạng đường viền tờ giấy, Đọc dấu quang học, Xử lý sổ tiết kiệm theo chiều ngang và chiều dọc, Thiết lập tự động (tự động nhận dạng các giá trị được đánh dấu)

- Thiết lập tự động cấu hình bằng trình điều khiển từ xa giúp người quản trị dễ dàng

 Độ phân giải đồ họa (dpi)

 - 360 x 360

 Khoảng cách dọc

 - 6-8-12- dòng/inch, 3-4-6-8-12-dòng/30mm, n / 60, n/72, n /180, n/216, n/360 mỗi inch

 Mã vạch

 - UPC/A, UPC/E, EAN8, EAN13, Code 39, Code 128, Postnet, Codabar, ADD-ON 2, ADD-ON 5, Code 11, Code 93, BCD, MSI, 2/5 Interleaved, 2/5 Ma trận, 2/5 Công nghiệp

 Bộ ký tự (IBM và Epson)

 - Bộ tiêu chuẩn PC (CS1-CS2) - 13 bộ Epson quốc gia - CP437 (Hoa Kỳ) - CP437G (tiếng Hy Lạp) - CP437 Slavic - CP850 (Multilanguage) - CP851 (tiếng Hy Lạp) - CP852 (Latin 2) - CP853 (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ) - CP855 (Tiếng Nga) - CP857 (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ) - CP 858 (Euro) - CP860 (Tiếng Bồ Đào Nha) - CP862 (Tiếng Do Thái) - CP863 (Tiếng Pháp / Canada) - CP864 (Tiếng Ả Rập) - CP865 (Tiếng Na Uy) - CP866 (Tiếng Cyrillic) - CP867 (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ) - CP876 (OCRA) - CP877 (OCRB) - CP1098 (Farsi Ả Rập) - CP1250 (Trung Âu) - CP1251 (Cyrillic) - CP1252 (Windows Latin1 Ansi) - Gost - Tass - Mazowia - ISO 8859/1/2/3 / 4/5/6/7/8/9/15 - 96GREEK- Tiếng Ukraina - ID 12 - ID 14 - ID 17 - Roman-8 - Sanyo - Ku - Philip

 Bộ ký tự (Olivetti)

 - CS000 - CS010 Quốc tế, CS020 Đức, CS030 Bồ Đào Nha, CS040 Tây Ban Nha1, CS050 Đan Mạch / Na Uy, CS060 Pháp, CS070 Ý, CS080 Thụy Điển / Phần Lan, CS090 Thụy Sĩ, CS100 Anh, CS110 Mỹ ASCII, CS140 Hy Lạp, CS150 Israel, CS170 Tây Ban Nha 2 , CS200 Jugoslavia, CS410 Olivetti TCV 370, CS510 SDC, CS520 Thổ Nhĩ Kỳ, CS540 CIBC, CS680 OLI-UNIX, CS701 PC-220 Tây Ban Nha2, CS711 PC-Đan Mạch / Na Uy, CS712 PC-Đan Mạch OPE, CS771 PC-210 Hy Lạp

 Font chữ

 - Draft, Courier, Gothic, Prestige, Presentor, Script, OCR-A, OCR-B, Boldface

 Mô phỏng

 - Tương thích driver mở rộng IBM ® 2390+, Proprinter XL24E, Proprinter XL24AGM, IBM ® 4722, Epson ® LQ2550 / LQ1170 và Olivetti ® PR40 PLUS / PR2 / PR2845, IBM 9068, HPR 4915

 Giao diện

 Tiêu chuẩn: Parallel IEEE 1284, Serial RS232C, USB 2.0 tốc độ cao ( tự động nhận biết cổng kết nối)

 - Tùy chọn: RS232 thứ 2, Ethernet 10/100 LAN, USB 2.0 tốc độ cao thứ 2, lên đến 3 cổng USB Hub / Máy chủ cho thiết bị bên ngoài , Bộ đệm đầu vào lên đến 64 Kbyte Plug & Play

 Trình điều khiển

 - Windows 2000, XP, VISTA (32/64 bit), Windows 7, 8, 10 (32/64 bit)

 Bộ nhớ

 - 16 MByte SDRAM

 Độ tin cậy

 - > 10.000 giờ MTBF

 Tuổi thọ đầu in

 - > 400 Triệu ký tự hoặc > Tỷ nét/dây

 Vật tư tiêu hao

 - Loại: hộp mực đen Tuổi thọ: > 10 Triệu ký tự

 Độ ồn

 - < 54db    

 Nguồn cấp

 - Tự động 100 đến 230VAC ; Tần số: 50/60 Hz

 Tiêu thụ năng lượng

 - Tối đa khi in 45 W - < 3 W chờ in - 0 W (tắt)

 Kích thước và trọng lượng

 - 400 (W) x 200 (H) x 295 (D)mm ; 8 Kg (đóng gói 9,2 Kg)

 DRIVER COMPUPRINT SP40PLUS


  • Description: Compuprint SP 40plus Drivers Windows Win7_32bit, Win7_64bit, Win8_32bit, Win8_64bit, Win10_32bit, Win10_64bit, Win2000, Win2003_32bit, Win2003_64bit, Winserver2008_32bit, WinServer2008_64bit, WinVista_32bit, WinVista_64bit, WinXP
  • Supported OS:
  • Language: English
  • File Version:
  • Note: Latest Version (2021)

 Thông số kỹ thuật Máy in Compuprint SP40 Plus 

 Công nghệ in

 Máy in kim 24 kim (đường kính kim 0,25 mm)

Tốc độ in (@ 10 cpi)

 580 cps (VHSD), HSD 520 cps, Draft 400 cps, NLQ 200 cps, LQ 133 cps, BIM: 2400 dps

 LQ 133 cps (chế độ LQ in chữ sắc nét khi in văn bản, đây là chế độ đánh giá tốc độ in để so sánh với các máy in kim khác )

Độ dài dòng

 94 columns @10 cpi – 112 columns @ 12 cpi – 141 columns @ 15 cpi

 Xử lý giấy

 Tờ đơn, phong bì, nhãn, chứng minh thư (định lượng giấy từ 40gr / m2 đến 200 gr / m2)

 Sổ tiết kiệm (ngang và dọc): độ dày tối đa 2,7 mm (khi mở) - Độ dày tờ đơn tối đa: lên đến 0,65mm - Chiều rộng tờ đơn: 64 - 244 mm - Chiều dài tờ đơn: 65 - 470 mm

 Bản sao

 1 + 6

Chức năng đặc biệt

 Điều chỉnh khoảng cách tự động (AGA), Tự động căn chỉnh, Tự động nhận dạng đường viền tờ giấy, Đọc dấu quang học, Xử lý sổ tiết kiệm theo chiều ngang và chiều dọc, Thiết lập tự động (tự động nhận dạng các giá trị được đánh dấu)

 Thiết lập tự động cấu hình bằng điều khiển từ xa

 Độ phân giải đồ họa (dpi)

360 x 360

 Khoảng cách dọc

 6-8-12- dòng/inch, 3-4-6-8-12-dòng/30mm, n / 60, n/72, n /180, n/216, n/360 mỗi inch

 Mã vạch

 UPC/A, UPC/E, EAN8, EAN13, Code 39, Code 128, Postnet, Codabar, ADD-ON 2, ADD-ON 5, Code 11, Code 93, BCD, MSI, 2/5 Interleaved, 2/5 Ma trận, 2/5 Công nghiệp

 Bộ ký tự (IBM và Epson)

 Bộ tiêu chuẩn PC (CS1-CS2) - 13 bộ Epson quốc gia - CP437 (Hoa Kỳ) - CP437G (tiếng Hy Lạp) - CP437 Slavic - CP850 (Multilanguage) - CP851 (tiếng Hy Lạp) - CP852 (Latin 2) - CP853 (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ) - CP855 (Tiếng Nga) - CP857 (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ) - CP 858 (Euro) - CP860 (Tiếng Bồ Đào Nha) - CP862 (Tiếng Do Thái) - CP863 (Tiếng Pháp / Canada) - CP864 (Tiếng Ả Rập) - CP865 (Tiếng Na Uy) - CP866 (Tiếng Cyrillic) - CP867 (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ) - CP876 (OCRA) - CP877 (OCRB) - CP1098 (Farsi Ả Rập) - CP1250 (Trung Âu) - CP1251 (Cyrillic) - CP1252 (Windows Latin1 Ansi) - Gost - Tass - Mazowia - ISO 8859/1/2/3 / 4/5/6/7/8/9/15 - 96GREEK- Tiếng Ukraina - ID 12 - ID 14 - ID 17 - Roman-8 - Sanyo - Ku - Philip

 Bộ ký tự (Olivetti)

 CS000 - CS010 Quốc tế, CS020 Đức, CS030 Bồ Đào Nha, CS040 Tây Ban Nha1, CS050 Đan Mạch / Na Uy, CS060 Pháp, CS070 Ý, CS080 Thụy Điển / Phần Lan, CS090 Thụy Sĩ, CS100 Anh, CS110 Mỹ ASCII, CS140 Hy Lạp, CS150 Israel, CS170 Tây Ban Nha 2 , CS200 Jugoslavia, CS410 Olivetti TCV 370, CS510 SDC, CS520 Thổ Nhĩ Kỳ, CS540 CIBC, CS680 OLI-UNIX, CS701 PC-220 Tây Ban Nha2, CS711 PC-Đan Mạch / Na Uy, CS712 PC-Đan Mạch OPE, CS771 PC-210 Hy Lạp

 Font chữ

 Draft, Courier, Gothic, Prestige, Presentor, Script, OCR-A, OCR-B, Boldface

 Mô phỏng

 Tương thích mở rộng máy in IBM ® 2390+, Proprinter XL24E, Proprinter XL24AGM, IBM ® 4722, Epson ® LQ2550 / LQ1170 và Olivetti ® PR40 PLUS / PR2 / PR2845, IBM 9068, HPR 4915

 Giao diện

 1-Parallel IEEE 1284, 1-RS232C, 1-USB 2.0 tốc độ cao ( Chuyển đổi giao diện tự động)

Tùy chọn: RS232 thứ 2, Ethernet 10/100 LAN, USB 2.0 tốc độ cao thứ 2, lên đến 3 cổng USB Hub / Máy chủ cho thiết bị bên ngoài , Bộ đệm đầu vào lên đến 64 Kbyte Plug & Play

 Trình điều khiển

 Windows 2000, XP, VISTA (32/64 bit), Windows 7, 8, 10 (32/64 bit)

 Bộ nhớ

 Bộ nhớ Flash không 4 MByte - 16 MByte SDRAM

 Độ tin cậy

 > 10.000 giờ MTBF (thời gian trung bình giữa các lần hỏng hóc)

 Tuổi thọ đầu in

 > 400 Triệu ký tự hoặc > Tỷ nét/dây

 Vật tư tiêu hao

 Loại: hộp mực đen Tuổi thọ: > 10 Triệu ký tự

 Độ ồn

 < 54db    

 Nguồn cấp

 Tự động 100 đến 230VAC ; Tần số: 50/60 Hz

 Tiêu thụ năng lượng

 Tối đa khi in 45 W - < 3 W (chờ in - 0 W (tắt)

 Kích thước và trọng lượng

 400 (W) x 200 (H) x 295 (D)mm ; 8 Kg (đóng gói 9,2 Kg)

DRIVER COMPUPRINT SP40PLUS


Description: Compuprint SP 40plus Drivers Windows  Win7_32bit, Win7_64bit, Win8_32bit, Win8_64bit, Win10_32bit, Win10_64bit, Win2000, Win2003_32bit, Win2003_64bit, Winserver2008_32bit, WinServer2008_64bit, WinVista_32bit, WinVista_64bit, WinXP

  • Supported OS:
  • Language: English
  • File Version:
  • Note: Latest Version (2021)

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

Giá: LIÊN HỆ
Giá: 65.872.800 VNĐ
Giá: 33.000.000 VNĐ
Giá: 206.000.000 VNĐ
Giá: 35.472.800 VNĐ
Giá: 2.200.000 VNĐ
« 1 2 3 4 5 6 7 8 »
0