en vi
slider 0 slider 1 slider 2
HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN
phone Hotline:0949880283
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Online : 8
  • Hôm nay : 338
  • Tuần này : 3867
  • Tổng truy cập : 573275
  • Tên sản phẩm: Máy in sổ Nantian PR9
  • Giá: 11.880.000 VNĐ
  • Máy in sổ Nantian PR9

    Thương hiệu : Nantian (Trung Quốc)

    Cam kết 100% hàng chính hãng

    Giá tốt nhất thị trường

  • Mô tả:

    Máy in sổ Nantian PR9 tương thích hầu hết các ngân hàng đang sử dụng phần mềm viết source code riêng cho dòng máy in sổ Olivetti PR2 PLUS như : Ngân hàng Vietcombank, BIDV bank, Eximbank, Maritime bank. Abbank đang sử dụng máy in sổ Wincor Nixdorf HPR 4915xe được cấu hình qua Nantian PR9 với độ chính xác văn bản không thay đổi so với đang dùng máy in sổ Wincor 4915xe.

  • Lượt xem: 1122
  • Chi tiết
  • Thông số kỹ thuật

Ngoài các tên tuổi lớn về sản phẩm máy in sổ như Olivetti, Tally, IBM, Wincor-nixdorf, Epson...PR9 của Nantian được xem là tên tuổi mới nhất trong làng máy in sổ trên thị trường hiện nay

Tính năng nổi trội, giao diện đồ họa

PR9 có khả năng in khá nhanh và hoạt động êm ái với các tính năng cơ bản của một máy in sổ hiện đại như:
- Vận hành êm (độ ồn < 54 db)
- Nạp tài liệu dễ dàng
- Tự động căn lề, chọn khổ giấy sử dụng công nghệ nạp giấy phẳng
- Màn hình LCD hiển thị (2 dòng x 20 ký tự)
- Giao tiếp phong phú (Serial, Parallel)

Khả năng tương thích, hoạt động bền bỉ

Khả năng tương thích của PR9 vượt trội hơn hẳn các dòng máy in khác hiện có. PR9 có thể hoạt động giả lập với các dòng máy như: IBM Proprinter/X24, Olivetti PR2E/PR40+, OKI 5530SC, Epson LQ 1600K, IBM 9068.
PR9 với đầu in 24 kim có khả năng hoạt động với độ bền tới 10.000 giờ và băng mực với khả năng in 5.000.000 ký tự (cao hơn Olivetti PR2E và thấp hơn Olivetti PR2 Plus).
PR9 lý tưởng cho các ứng dụng: in sổ, chứng từ, bằng cấp, hộ chiếu. Ngoài ra PR9 còn có khả năng in được 01 bản gốc và 06 bản copy, khả năng xử lý với giấy mỏng nhờ bộ cảm biến giấy tiên tiến. Các tính năng khác, bao gồm:
- In được giấy liên tục.
- Khả năng tùy biến phông chữ.
- In được mã vạch.
- Chế độ in đồ họa.

Chất lượng in cao và chế độ bảo vệ

Đầu kim của PR9 được áp dụng công nghệ in 24 kim ma trận điểm, đầu in có bộ cảm biến nhiệt có khả năng phát hiện và dừng hoạt động in khi nhiệt độ đầu in vượt quá mức cho phép. Điều này giúp bảo vệ không chỉ đầu in mà còn loại trừ được các nguyên nhân cháy nổ khác.

Các thông số khác:
- Độ phân giải 240dpi
- Tốc độ in (ở chế dộ 10cpi): 360cps
- Giao tiếp: Serial chuẩn, tùy chọn thêm Parrallel.
- Bộ phông: Roman, Sans Serif, ltalic, OCR-A, OCR-B, Chinese, và các bộ mã quốc gia khác.
- Bộ mã thuộc các chuẩn: ISO 8859/1-9, ISO 8859/15, Olivetti code tables(7 bit & 8bit), Code Pages 210, 220, 437, 850-858, 860-866, 1250-1257; Epson Ext.Char.Set in 13 national versions
- Trọng lượng: 9,8Kg
- Kích thước: 398×296×215mm(WxDxH)
Tùy chọn thiết bị gắn kèm:
- Đầu đọc/ghi từ ngang
- Đầu đọc CMC7 & E13B
- Đầu đọc thẻ IC
- Khay in giấy liên tục

Máy in sổ Natian PR9

Công nghệ in

Ma trận điểm 24 kim

Đầu in (Printerhead)

24 kim, đường kính kim 0.25mm, chế tạo bằng hợp kim Vonfram0carbua chống ăn mòn, bảo vệ quá nhiệt (PTC), độ bền đầu kim > 600 triệu điểm/kim

Độ phân giải (Max)

240×360 dpi

Chế độ tự dộng chuẩn đoán

(Diagnostics)

Self-diagnose, hex print, Unique, Selftest, có thể chuẩn đoán từ xa thông qua giao diện (nhờ có màn hình hiển thị LCD: hiện thị lỗi)

Panel điều khiển (Operator panel)

Màn hình hiển thị 2 dòng; mỗi dòng 20 kí tự; 5 phím nhấn điều khiển; 4 đèn LED chỉ thị

Khay tiếp giấy (Page path)

- Khay tiếp giấy rộng 245mm

- Nạp giấy với chế độ hoàn toàn phẳng

- Tự động điều chỉnh giấy, xác định lề giấy

- Và điều chỉnh in theo độ dày giấy (độ dày tối đa 2,2mm)

Xử lý tài liệu / Sổ

- Độ dày tối đa của sổ khi mở : 0,3 – 2.0 mm

- Độ chênh lệch giữa 2 trang sổ khi mở : 0 – 1,2 mm

Số liên in được (Copies)

1 bản gốc và 6 liên phụ

Định lượng trang giấy

(Single sheet weight)

45g – 160 g/

(Khi thiết lập đặc biệt, nó có thể in được trên giấy mỏng hơn 35 g/

Các chế độ in (Printer Mode

High speed draft (HSD), Draft (DQ), Near latter (NLQ), và Latter Quality (LQ)

Độ dài dòng (Line length)

 238mm (94 kí tự) ở 10 ký tự/inh(CPI)

Băng mực (Ribbon cartridge)

Băng mực màu đen, in được khoảng 5 triệu ký tự (HSD)

ISO Character Sets

ISO 8859/1-9, ISO 8859/15, Olivetti code tables(7 bit & 8 bit). Code Pages 210, 220, 437, 850-858, 860-866, 1250-1257, Epson Ext.Char.Set in 13 national versions

Font chữ (Fonts)

- Latin: HSD, Draft, Roman, Sans Serif, Italic, OCR-A, OCR-B, E13B.

- Chiness: GB18030 (SONG Style), UNICODE

Các thuộc tính kí tự

(Character attributes)

Bold, underline, overline, sub/superscript, double width, double height, Double width and height, horizontal and vertical expansion, italic

Mật độ in (CPI)

5, 10, 12, 12.9, 15, 16.6, 17.1, 18, 20 and 30 cpi, proportional and compression

In Barcode

EAN 8, EAN13, UPC-A, Code 39, Code 128, Codabar, 2 of 5 industrial, 2 of 5 interleaved

Chế độ đồ họa (Graphics)

- Chế độ 9 kim: độ phân giải – dot: 60, 72, 80, 96, 120, 240 DPI

- Chế độ 24 kim: độ phân giải –dot: 60, 120, 180, 240, 360 DPI

Tốc độ in (Printong speed)

ASCII Character ) HSD: 400cps, Draft: 300cps, NLQ: 150cps và LQ 100cps

Khoảng cách giữa các dòng in (LPI)

1/5″, 1/6″, 1/8″, n/72″, n/180″, n/216″, n/240″, n/360″

Tốc độ cấp giấy

(Form Feed Speed)

> 32 cm/s

Tốc độ căn chỉnh giấy

< 0.3 s

Giao diện (Interface)

- Standard: Serial RS-232 / PARALLEL

- Optional: Second serial RS-232 hoặc USB 2.0

Các chế độ mô phỏng

(Emualations)

- Olivetti: PR2E / PR40+, SNI 4915

- IBM: Proprinter II/X24, IBM 9068 / 4722

- EPSON: LQ1600K, LQ670K

- và OKI 5530SC

Kích thước (Dimensions)

398 x 296 x 215 mm (Rộng x Dài x Cao)

Trọng lượng (Weght)

9,8 Kg

Điện áp định mức

(Rated Voltages)

220-240VAC 10%, 0.7A, 50/60Hz

Công suất tiêu thụ phụ

(Power consumption)

Chế độ hoạt động : 70W, Standby : 15W

Điề kiện môi trường

(Environmental)

- Operating: +5 to 35 độ C, độ ẩm 15 to 85%

- Storage: -10 to + 60 độ C , độ ẩm 10 to 90%

Độ ồn (Noise level)

 < 54 dB, đáp ứng tiêu chuẩn ISO 7779

Chứng nhận và quản lý chất lượng

IMQ, UL, CSA, CENECEL, FCCA, CE, ISO 9001 & ISO 9002

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

Giá: LIÊN HỆ

Giá: 10.450.000 VNĐ

Giá: LIÊN HỆ

Giá: LIÊN HỆ

Giá: 11.880.000 VNĐ

Giá: LIÊN HỆ

Giá: LIÊN HỆ

Giá: 25.300.000 VNĐ

Giá: LIÊN HỆ

Giá: LIÊN HỆ

Giá: LIÊN HỆ

« 1 2 »
0